11:57 ICT Thứ sáu, 25/04/2014
Tra cứu điểm thi THPT Năm 2013
Trang kho học liệu điện tử ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
Hướng dẫn đăng ký cuộc thi bài giảng E-learning

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 328

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 23477

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 805770

Đăng nhập thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Thể lệ cuộc thi » Kỹ năng Công nghệ TT

BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2012 - 2013

Thứ ba - 17/07/2012 10:22
BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2012 - 2013

BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2012 - 2013

BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2012 - 2013
(Kèm theo Quyết định số/QĐ-SGD&ĐT ngày/7/2012)
 

Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú
Chu Văn An 56,0 Tiếng Nhật: 51,5
Phan Đình Phùng 54,0  
Phạm Hồng Thái 50,0  
Nguyễn Trãi- Ba Đình 48,5  
Tây Hồ 46,0 Tuyển NV3 khu vực 1, 2: 48,0
Thăng Long 54,5  
Việt Đức 52,5 Tiếng Nhật: 43,0
Trần Phú-Hoàn Kiếm 53,0  
Trần Nhân Tông 48,5 Tiếng Pháp: 40,0
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 50,0  
Kim Liên 54,0 Tiếng Nhật: 40,0
Yên Hoà 53,5  
Lê Quý Đôn- Đống Đa 52,0  
Nhân Chính 52,0  
Cầu Giấy 50,0  
Quang Trung-Đống Đa 48,0  
Đống Đa 47,5  
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 45,0 Tuyển NV3 khu vực1,2, 3: 47,0
Ngọc Hồi 47,5  
Hoàng Văn Thụ 44,5 Tuyển NV3 toàn thành phố:46,5
Việt Nam –Ba Lan 42,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:44,0
Trương Định 43,0 Tuyển NV3 khu vực 1,2: 45,0
Ngô Thì Nhậm 39,5  
Nguyễn Gia Thiều 53,0  
Cao Bá Quát- Gia Lâm 48,5  
Lý Thường Kiệt 47,0  
Yên Viên 43,5  
Dương Xá 41,0  
Nguyễn Văn Cừ 41,0  
Thạch Bàn 40,0  
Liên Hà 48,0  
Vân Nội 41,5  
Mê Linh 44,5  
Đông Anh 40,0  
Cổ Loa 41,5  
Sóc Sơn 42,0  
Yên Lãng 41,0  
Bắc Thăng Long 37,0  
Đa Phúc 41,0  
Trung Giã 36,0  
Kim Anh 37,0  
Xuân Giang 35,0  
Tiền Phong 31,5  
Minh Phú 31,0 Tuyển NV3 khu vực 6: 33,0
Quang Minh 28,0 Tuyển NV3 khu vực 6: 30,0
Tiến Thịnh 29,5  
Tự Lập 23,0 Tuyển NV3 khu vực 6 : 25,0
Nguyễn Thị Minh Khai 50,0  
Xuân Đỉnh 46,5  
Hoài Đức A 42,5  
Đan Phượng 44,0  
Thượng Cát 37,0 Tuyển NV3 khu vực 1,2,7: 39,0
Trung Văn 40,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:42,0
Hoài Đức B 38,0  
Tân Lập 34,5  
Vạn Xuân – Hoài Đức 35,0  
Đại Mỗ 33,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:35,0
Hồng Thái 32,5  
Sơn Tây 48,0 Tiếng Pháp: 27,5
Tùng Thiện 39,0  
Quảng Oai 33,5  
Ngô Quyền-Ba Vì 33,5  
Ngọc Tảo 37,5  
Phúc Thọ 32,0  
Ba Vì 28,0  
Vân Cốc 29,0  
Bất Bạt 23,0 Tuyển NV3 khu vực 8: 25,0
Xuân Khanh 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:24,0
Quốc Oai 42,0  
Thạch Thất 42,5  
Phùng Khắc Khoan-Th. Thất 41,0  
Hai Bà Trưng-Thạch Thất 35,5  
Minh Khai 31,0  
Cao Bá Quát- Quốc Oai 29,0  
Bắc Lương Sơn 27,0  
Lê Quý Đôn – Hà Đông 52,0  
Quang Trung- Hà Đông 44,5  
Thanh Oai B 37,5  
Chương Mỹ A 40,0  
Xuân Mai 34,5  
Nguyễn Du – Thanh Oai 34,0  
Trần Hưng Đạo- Hà Đông 35,0 Tuyển NV3 khu vực 10: 37,0
Chúc Động 29,0  
Thanh Oai A 31,0  
Chương Mỹ B 24,0  
Thường Tín 39,5  
Phú Xuyên A 37,0  
Đồng Quan 34,5  
Phú Xuyên B 30,5  
Tô Hiệu -Thường Tín 26,5  
Tân Dân 27,0  
Nguyễn Trãi – Thường Tín 31,0 Tuyển NV3 khu vực 4,11: 33,0
Vân Tảo 25,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:27,0
Lý Tử Tấn 24,5 Tuyển NV3 toàn thành phố:26,5
Mỹ Đức A 41,5  
ứng Hoà A 34,0  
Mỹ Đức B 30,0  
Trần Đăng Ninh 26,5  
ứng Hoà B 24,5  
Hợp Thanh 25,5  
Mỹ Đức C 23,5  
Lưu Hoàng 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:24,0
Đại Cường 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:24,0

 

Nguồn tin: Phòng Quản lý thi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin cũ hơn