23:30 ICT Thứ hai, 27/03/2017
Trang kho học liệu điện tử ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 38

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 37


Hôm nayHôm nay : 1415

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 36161

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2336661

Đăng nhập thành viên

Nộp bài dự thi

Gửi file

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức sự kiện » Bộ GD&ĐT

Danh sách xếp thư hạng các trường THPT đỗ vào đại học

Thứ tư - 04/09/2013 15:42
Danh sách xếp thư hạng các trường THPT đỗ vào đại học

Danh sách xếp thư hạng các trường THPT đỗ vào đại học

Danh sách xếp thứ hạng cách trường vào đại học

tải danh sách  tại đây:


STT Tỉnh / thành phố Lớp 12 Tên trường phổ thông  Lượt dự thi   ĐTB (Ex) 
3 TP Hà Nội 1A037 THPT Chuyên ĐH SP HN 597 22.35092
7 TP Hà Nội 1A144 Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia 588 21.98384
8 TP Hà Nội 1A045 THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN 916 21.94514
11 TP Hà Nội 1A003 THPT Hà Nội-Amstecdam 719 21.6662
21 TP Hà Nội 1B162 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 951 20.78417
32 TP Hà Nội 1A029 THPT Chu Văn An 1021 20.08472
43 TP Hà Nội 1A040 THPT Lương Thế Vinh 1204 19.49564
46 TP Hà Nội 1A016 THPT Kim Liên 1382 19.26049
50 TP Hà Nội 1A013 THPT Thăng Long 1240 19.04758
57 TP Hà Nội 1A033 THPT BC Nguyễn Tất Thành 994 18.77641
66 TP Hà Nội 1A032 THPT Yên Hoà 983 18.23983
72 TP Hà Nội 1A263 THPT NEWTON 57 18
84 TP Hà Nội 1A008 THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1311 17.64455
89 TP Hà Nội 1A000 THPT  Phan Đình Phùng 1318 17.51954
93 TP Hà Nội 1A061 THPT Ng. Thị Minh Khai 1098 17.36043
95 TP Hà Nội 1A017 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 1394 17.32371
102 TP Hà Nội 1A055 THPT Nguyễn Gia Thiều 1277 17.14311
108 TP Hà Nội 1A147 THPT Nhân Chính 913 17.07338
114 TP Hà Nội 1A002 THPT Phạm Hồng Thái 1017 16.92207
120 TP Hà Nội 1A079 THPT Liên Hà 1182 16.82445
121 TP Hà Nội 1B168 THPT Sơn Tây 1214 16.80457
128 TP Hà Nội 1A036 THPT Nguyễn Siêu 223 16.65583
134 TP Hà Nội 1A007 THPT Việt -Đức 1363 16.58877
136 TP Hà Nội 1A067 THPT Ngọc Hồi 1006 16.50323
138 TP Hà Nội 1B163 THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông 1334 16.48445
154 TP Hà Nội 1A064 THPT Trí Đức 534 16.21255
157 TP Hà Nội 1A158 THPT Đoàn Thị Điểm 143 16.12587
160 TP Hà Nội 1A159 THPT TT Việt úc- Hà Nội 41 16.02439
171 TP Hà Nội 1A104 THPT Đào Duy Từ 498 15.87751
192 TP Hà Nội 1B223 THPT Mỹ Đức A 1075 15.77442
203 TP Hà Nội 1A060 THPT  Xuân Đỉnh 1023 15.70748
212 TP Hà Nội 1A012 THPT Trần Nhân Tông 1219 15.62291
215 TP Hà Nội 1B236 THPT Thường Tín 981 15.58512
229 TP Hà Nội 1A086 THPT Sóc Sơn 939 15.46379
230 TP Hà Nội 1A070 THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm 1248 15.45032
238 TP Hà Nội 1B250 THPT Mê Linh 834 15.378
239 TP Hà Nội 1B197 THPT Quốc Oai 1202 15.37729
250 TP Hà Nội 1A156 THPT Cầu Giấy 832 15.31731
256 TP Hà Nội 1A088 THPT Trung Giã 562 15.28158
259 TP Hà Nội 1A085 THPT Đa Phúc 837 15.26643
260 TP Hà Nội 1A018 THPT Quang Trung- Đống Đa 1125 15.26489
265 TP Hà Nội 1B214 THPT Hoài Đức A 1260 15.21925
269 TP Hà Nội 1B245 THPT Đồng Quan 701 15.20043
286 TP Hà Nội 1A078 THPT Cổ Loa 953 15.05876
305 TP Hà Nội 1B189 THPT Thạch Thất 1212 14.96225
309 TP Hà Nội 1A001 THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình 788 14.91529
310 TP Hà Nội 1B210 THPT Đan Phượng 906 14.90811
319 TP Hà Nội 1A034 THPT Lô Mô nô xốp 441 14.8458
327 TP Hà Nội 1A015 THPT Đống Đa 1154 14.76993
330 TP Hà Nội 1A073 THPT Yên Viên 873 14.7646
374 TP Hà Nội 1A080 THPT Vân Nội 1081 14.56152
408 TP Hà Nội 1A068 THPT Ngô Thì Nhậm 707 14.40842
411 TP Hà Nội 1B252 THPT Yên Lãng 736 14.39538
413 TP Hà Nội 1A071 THPT Dương Xá 1047 14.38897
432 TP Hà Nội 1B178 THPT Ngô Quyền- Ba Vì 873 14.313
443 TP Hà Nội 1B242 THPT Phú Xuyên A 940 14.27128
454 TP Hà Nội 1A011 THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng 1118 14.22719
457 TP Hà Nội 1B220 THPT Thanh Oai B 1008 14.22569
464 TP Hà Nội 1A009 THPT Mari Quyri 750 14.19967
472 TP Hà Nội 1A087 THPT Kim Anh 648 14.18248
474 TP Hà Nội 1B221 THPT Nguyễn Du- Thanh Oai 807 14.17255
481 TP Hà Nội 1A160 THPT TT Đại Việt 31 14.14516
485 TP Hà Nội 1B185 THPT Ngọc Tảo 930 14.1336
496 TP Hà Nội 1B229 THPT ứng Hoà A 848 14.07901
503 TP Hà Nội 1A146 THPT Tây Hồ 810 14.04877
550 TP Hà Nội 1B190 THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất 860 13.85174
554 TP Hà Nội 1A035 THPT Ng.Bỉnh Khiêm 696 13.84447
556 TP Hà Nội 1B170 THPT Tùng Thiện 843 13.84223
557 TP Hà Nội 1A052 THPT Hoàng Văn Thụ 977 13.8411
606 TP Hà Nội 1A051 THPT Việt Ba 915 13.65437
611 TP Hà Nội 1A081 THPT Đông Anh 630 13.64246
621 TP Hà Nội 1A148 THPT Lý Thường Kiệt 828 13.60326
625 TP Hà Nội 1B176 THPT Quảng Oai 944 13.59296
633 TP Hà Nội 1A039 THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân 734 13.57459
638 TP Hà Nội 1A043 THPT Lương Văn Can 183 13.56284
643 TP Hà Nội 1B203 THPT Chương Mỹ A 1174 13.54174
684 TP Hà Nội 1A020 THPT BC Phan Huy Chú 1015 13.44852
697 TP Hà Nội 1B243 THPT Phú Xuyên B 623 13.40008
716 TP Hà Nội 1B231 THPT Trần Đăng Ninh 824 13.32494
727 TP Hà Nội 1B215 THPT Hoài Đức B 1027 13.29357
744 TP Hà Nội 1A109 THPT Hecman Gmeine 100 13.25
758 TP Hà Nội 1B216 THPT Vạn xuân- Hoài Đức 776 13.20941
767 TP Hà Nội 1B230 THPT ứng Hoà B 563 13.17718
773 TP Hà Nội 1B212 THPT Tân Lập 729 13.15947
779 TP Hà Nội 1B249 THPT  Tự Lập 251 13.1494
790 TP Hà Nội 1A151 THPT Xuân Giang 381 13.12992
825 TP Hà Nội 1B186 Hữu Nghị T78 320 13.00156
846 TP Hà Nội 1B183 THPT Phúc Thọ 749 12.92757
862 TP Hà Nội 1B232 THPT Đại Cường 297 12.89141
873 TP Hà Nội 1B224 THPT Mỹ Đức B 810 12.84722
876 TP Hà Nội 1A072 THPT Nguyễn Văn Cừ 782 12.836
885 TP Hà Nội 1B219 THPT Thanh Oai A 680 12.80772
888 TP Hà Nội 1B239 THPT Tô Hiệu- Thường Tín 745 12.79564
901 TP Hà Nội 1A005 THPT Thực nghiệm 211 12.76777
921 TP Hà Nội 1A152 THPT Minh Phú 213 12.69366
961 TP Hà Nội 1B164 THPT Quang Trung- Hà Đông 1017 12.60669
986 TP Hà Nội 1A264 THPT Bắc Thăng Long 336 12.54985
997 TP Hà Nội 1A025 THPT Anbe Anhstanh 43 12.51163
1004 TP Hà Nội 1B184 THPT Vân Cốc 508 12.48425
1013 TP Hà Nội 1A116 THPT BC Trần Quốc Tuấn 150 12.47
1046 TP Hà Nội 1B177 THPT Bất Bạt 317 12.40457
1070 TP Hà Nội 1B199 THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai 586 12.3558
1073 TP Hà Nội 1B179 THPT DT Nội Trú 121 12.35331
1077 TP Hà Nội 1A154 THPT Lý Thái Tổ 168 12.34673
1095 TP Hà Nội 1B233 THPT Lưu Hoàng 341 12.30718
1097 TP Hà Nội 1B211 THPT Hồng Thái 676 12.30584
1116 TP Hà Nội 1B175 THPT Ba Vì 488 12.26281
1136 TP Hà Nội 1B238 THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín 452 12.21515
1137 TP Hà Nội 1B206 THPT Xuân Mai 1271 12.21499
1173 TP Hà Nội 1A050 THPT Trương Định 1007 12.12165
1260 TP Hà Nội 1B225 THPT Mỹ Đức C 392 11.93495
1263 TP Hà Nội 1B237 THPT Vân Tảo 304 11.9301
1276 TP Hà Nội 1A150 THPT Thượng Cát 558 11.91353
1281 TP Hà Nội 1A157 THPT Trung Văn 611 11.90016
1283 TP Hà Nội 1B198 THPT Minh Khai 773 11.89715
1285 TP Hà Nội 1B171 Trường Hữu Nghị 80 394 11.88388
1306 TP Hà Nội 1A026 THPT Phan Bội Châu 125 11.848
1445 TP Hà Nội 1A022 THPT Hồ Tùng Mậu 181 11.57459
1510 TP Hà Nội 1B205 THPT Chúc Động 505 11.43772
1584 TP Hà Nội 1A053 THPT Phương Nam 238 11.28046
1586 TP Hà Nội 1B248 THPT Tiền Phong 310 11.275
1593 TP Hà Nội 1A259 THPT Mai Hắc Đế 81 11.25309
1628 TP Hà Nội 1A149 THPT Đại Mỗ 405 11.18272
1632 TP Hà Nội 1B191 THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất 536 11.17677
1645 TP Hà Nội 1B169 THPT Xuân Khanh 211 11.15521
1656 TP Hà Nội 1B204 THPT Chương Mỹ B 367 11.13215
1729 TP Hà Nội 1B253 THPT Tiến Thịnh 364 10.94643
1733 TP Hà Nội 1B244 THPT Tân Dân 286 10.94143
1745 TP Hà Nội 1A115 THPT Tây Sơn 39 10.91026
1752 TP Hà Nội 1A030 THPT Đông Đô 334 10.89222
1793 TP Hà Nội 1A134 TTGDTX- Hoàng Mai 36 10.79861
1826 TP Hà Nội 1B251 THPT Quang Minh 159 10.73585
1829 TP Hà Nội 1A083 THPT An Dương Vương 192 10.73177
1840 TP Hà Nội 1A102 THPT Hồng Hà 268 10.69496
1846 TP Hà Nội 1B226 THPT Hợp Thanh 302 10.68046
1850 TP Hà Nội 1B194 THPT Bắc Lương Sơn 139 10.67806
1868 TP Hà Nội 1A019 THPT Hoàng Cầu 747 10.63521
1871 TP Hà Nội 1A101 THPT Hoàng Diệu 478 10.6318
1876 TP Hà Nội 1B161 THPT Hà Đông 481 10.6237
1897 TP Hà Nội 1A021 THPT DL Đinh Tiên Hoàng 360 10.55972
1906 TP Hà Nội 1B173 THPT Ng. Tất Thành  Sơn Tây 31 10.54032
1927 TP Hà Nội 1A023 THPT Hà Nội 114 10.50439
1934 TP Hà Nội 1A042 THPT Ng.Trường Tộ 61 10.4877
1938 TP Hà Nội 1B180 THPT Trần Phú 113 10.47124
1964 TP Hà Nội 1A058 THPT Lê Văn Thiêm 213 10.3885
1989 TP Hà Nội 1B166 THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông 511 10.34638
1994 TP Hà Nội 1B240 THPT Lý Tử Tấn 262 10.33779
1997 TP Hà Nội 1B192 THPT Phan Huy Chú -Thạch Thất 88 10.33523
1999 TP Hà Nội 1A107 THPT Tô Hiến Thành 49 10.33163
2006 TP Hà Nội 1A113 THPT Đông Kinh 142 10.31866
2036 TP Hà Nội 1B174 Trung tâm GDTX Sơn Tây 140 10.23929
2038 TP Hà Nội 1A108 THPT Ng. Văn Huyên 59 10.23729
2042 TP Hà Nội 1B217 THPT Tư thục Bình Minh 151 10.23013
2049 TP Hà Nội 1A121 THPT DL Mạc Đĩnh Chi 46 10.21196
2082 TP Hà Nội 1A065 THPT Đặng Thai Mai 36 10.13194
2108 TP Hà Nội 1A114 THPT Trần Quang Khải 64 10.05078
2110 TP Hà Nội 1A041 THPT Hồ Xuân Hương 137 10.04562
2134 TP Hà Nội 1A082 THPT Phạm Ngũ Lão 103 9.980583
2137 TP Hà Nội 1B181 THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì 97 9.971649
2143 TP Hà Nội 1A155 THPT Ngô Quyền 70 9.960714
2148 TP Hà Nội 1A062 TH DL Huỳnh Thúc Kháng 88 9.931818
2150 TP Hà Nội 1A056 THPT Vạn Xuân 224 9.930804
2154 TP Hà Nội 1A106 THPT Bắc Hà- Đống Đa 64 9.902344
2155 TP Hà Nội 1A024 THPT Văn Hiến 111 9.900901
2182 TP Hà Nội 1A057 THPT Văn Lang 94 9.837766
2200 TP Hà Nội 1A089 THPT Lạc Long Quân 51 9.784314
2202 TP Hà Nội 1A119 THPT Ngô Tất Tố 132 9.782197
2206 TP Hà Nội 1B188 THPT Hồng Đức 49 9.770408
2217 TP Hà Nội 1B246 THPT Ng. Bỉnh Khiêm 65 9.757692
2218 TP Hà Nội 1A124 TTGDTX Hoàn Kiếm 41 9.756098
2221 TP Hà Nội 1A075 THPT Lê Ngọc Hân 64 9.746094
2287 TP Hà Nội 1A074 THPT Lý Thánh Tông 166 9.591867
2314 TP Hà Nội 1B182 Trung tâm GDTX Ba Vì 52 9.519231
2327 TP Hà Nội 1A118 THPT Tô Hiệu 37 9.47973
2333 TP Hà Nội 1B195 Trung tâm GDTX Thạch Thất 172 9.444767
2338 TP Hà Nội 1A130 TTGDTX Cầu Giấy 80 9.43125
2351 TP Hà Nội 1B201 Trung tâm GDTX Quốc Oai 115 9.406522
2366 TP Hà Nội 1A140 TTGDTX  Đông Mỹ 81 9.367284
2393 TP Hà Nội 1A076 THPT Bắc Đuống 120 9.289583
2409 TP Hà Nội 1A133 TTGDTX Thanh Xuân 50 9.27
2437 TP Hà Nội 1B202 DTNT - ĐH Lâm Nghiệp 144 9.182292
2455 TP Hà Nội 1A127 TTGDTX  Đống Đa 47 9.101064
2459 TP Hà Nội 1A125 TTGDTX Hai Bà Trưng 41 9.085366
2460 TP Hà Nội 1B187 Trung tâm GDTX Phúc Thọ 48 9.083333
2531 TP Hà Nội 1A044 THPT Ngô Gia Tự 128 8.830078
2539 TP Hà Nội 1B267 THPT Xa La 68 8.794118
2545 TP Hà Nội 1A027 THPT Lê Thánh Tông 150 8.773333
2557 TP Hà Nội 1A139 TTGDTX Thanh  Trì 76 8.746711
2562 TP Hà Nội 1B247 Trung tâm GDTX Phú Xuyên 34 8.735294
2594 TP Hà Nội 1B207 THPT Ngô Sỹ Liên 169 8.610947
2603 TP Hà Nội 1A129 TTGDTX Tây Hồ 33 8.560606
2610 TP Hà Nội 1A141 TTGDTX Phú Thị 68 8.533088
2614 TP Hà Nội 1A265 THPT Xuân Thuỷ 51 8.504902
2618 TP Hà Nội 1B208 THPT Đặng Tiến Đông 34 8.477941
2628 TP Hà Nội 1B165 THPT  Phùng Hưng 141 8.441489
2637 TP Hà Nội 1A138 TTGDTX Từ Liêm 68 8.389706
2641 TP Hà Nội 1B213 Trung tâm GDTX Đan Phượng 116 8.37069
2655 TP Hà Nội 1B218 Trung tâm GDTX Hoài Đức 190 8.243421
2663 TP Hà Nội 1B269 THPT Bắc Hà, Thanh Oai 44 8.193182
2680 TP Hà Nội 1A063 THPT Tây Đô 61 8.04918
2686 TP Hà Nội 1B209 Trung tâm GDTX Chương Mỹ 71 7.982394
2731 TP Hà Nội 1A122 TTGDTX Ba Đình 59 7.466102

THỐNG KÊ ĐIỂM TRUNG BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI ABCD
Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2013 
Tiêu chí: xét những thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2013, dự thi đủ 3 môn khối A, A1, B, C và D với những trường phổ thông có từ 30 lượt thí sinh dự thi trở lên
STT Tỉnh / thành phố Lớp 12 Tên trường phổ thông  Lượt dự thi   ĐTB (Ex) 
4 TP Hà Nội 1A037 THPT Chuyên ĐH SP HN                        552                22.41
7 TP Hà Nội 1A045 THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN                        785                22.20
9 TP Hà Nội 1A144 Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia                        581                22.00
11 TP Hà Nội 1A003 THPT Hà Nội-Amstecdam                        672                21.89
20 TP Hà Nội 1B162 THPT Chuyên Nguyễn Huệ                        820                21.22
36 TP Hà Nội 1A029 THPT Chu Văn An                        934                20.28
44 TP Hà Nội 1A040 THPT Lương Thế Vinh                     1,029                19.84
51 TP Hà Nội 1A013 THPT Thăng Long                     1,076                19.37
55 TP Hà Nội 1A016 THPT Kim Liên                        434                19.14
56 TP Hà Nội 1A033 THPT BC Nguyễn Tất Thành                        886                19.12
66 TP Hà Nội 1A032 THPT Yên Hoà                        852                18.66
85 TP Hà Nội 1A263 THPT NEWTON                          55                18.00
87 TP Hà Nội 1A008 THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm                     1,128                17.99
95 TP Hà Nội 1A000 THPT  Phan Đình Phùng                     1,148                17.71
98 TP Hà Nội 1A017 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa                     1,192                17.66
99 TP Hà Nội 1A061 THPT Ng. Thị Minh Khai                        929                17.64
106 TP Hà Nội 1A055 THPT Nguyễn Gia Thiều                     1,097                17.38
108 TP Hà Nội 1A147 THPT Nhân Chính                        808                17.34
111 TP Hà Nội 1A079 THPT Liên Hà                        940                17.32
115 TP Hà Nội 1A002 THPT Phạm Hồng Thái                        877                17.26
127 TP Hà Nội 1B168 THPT Sơn Tây                        980                17.08
136 TP Hà Nội 1B163 THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông                     1,080                16.84
138 TP Hà Nội 1A007 THPT Việt -Đức                     1,197                16.77
140 TP Hà Nội 1A067 THPT Ngọc Hồi                        823                16.74
146 TP Hà Nội 1A036 THPT Nguyễn Siêu                        203                16.66
148 TP Hà Nội 1A064 THPT Trí Đức                        450                16.62
179 TP Hà Nội 1A158 THPT Đoàn Thị Điểm                        138                16.14
186 TP Hà Nội 1B223 THPT Mỹ Đức A                        862                16.09
199 TP Hà Nội 1A060 THPT  Xuân Đỉnh                        844                15.98
200 TP Hà Nội 1A104 THPT Đào Duy Từ                        420                15.97
203 TP Hà Nội 1A159 THPT TT Việt úc- Hà Nội                          35                15.94
225 TP Hà Nội 1B236 THPT Thường Tín                        808                15.80
229 TP Hà Nội 1A156 THPT Cầu Giấy                        678                15.78
231 TP Hà Nội 1A086 THPT Sóc Sơn                        768                15.76
232 TP Hà Nội 1B197 THPT Quốc Oai                        979                15.75
237 TP Hà Nội 1A012 THPT Trần Nhân Tông                     1,020                15.72
238 TP Hà Nội 1A088 THPT Trung Giã                        408                15.72
242 TP Hà Nội 1A070 THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm                     1,075                15.70
244 TP Hà Nội 1B250 THPT Mê Linh                        653                15.66
254 TP Hà Nội 1B245 THPT Đồng Quan                        602                15.61
256 TP Hà Nội 1B214 THPT Hoài Đức A                        974                15.58
263 TP Hà Nội 1A018 THPT Quang Trung- Đống Đa                        924                15.53
277 TP Hà Nội 1A085 THPT Đa Phúc                        653                15.38
303 TP Hà Nội 1A078 THPT Cổ Loa                        801                15.20
312 TP Hà Nội 1B189 THPT Thạch Thất                        941                15.15
321 TP Hà Nội 1B210 THPT Đan Phượng                        732                15.10
322 TP Hà Nội 1A001 THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình                        664                15.09
332 TP Hà Nội 1A015 THPT Đống Đa                        966                15.03
347 TP Hà Nội 1A034 THPT Lô Mô nô xốp                        386                14.93
363 TP Hà Nội 1A073 THPT Yên Viên                        715                14.84
385 TP Hà Nội 1A080 THPT Vân Nội                        813                14.76
421 TP Hà Nội 1B242 THPT Phú Xuyên A                        742                14.58
425 TP Hà Nội 1B252 THPT Yên Lãng                        621                14.55
429 TP Hà Nội 1A071 THPT Dương Xá                        874                14.53
432 TP Hà Nội 1B178 THPT Ngô Quyền- Ba Vì                        723                14.51
437 TP Hà Nội 1A068 THPT Ngô Thì Nhậm                        615                14.50
457 TP Hà Nội 1A011 THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng                        904                14.42
461 TP Hà Nội 1B221 THPT Nguyễn Du- Thanh Oai                        681                14.39
470 TP Hà Nội 1B185 THPT Ngọc Tảo                        779                14.35
486 TP Hà Nội 1B229 THPT ứng Hoà A                        686                14.29
492 TP Hà Nội 1B220 THPT Thanh Oai B                        831                14.27
496 TP Hà Nội 1A009 THPT Mari Quyri                        641                14.24
497 TP Hà Nội 1A146 THPT Tây Hồ                        702                14.24
503 TP Hà Nội 1A087 THPT Kim Anh                        498                14.22
574 TP Hà Nội 1A035 THPT Ng.Bỉnh Khiêm                        551                13.94
583 TP Hà Nội 1A052 THPT Hoàng Văn Thụ                        845                13.90
596 TP Hà Nội 1B170 THPT Tùng Thiện                        700                13.83
618 TP Hà Nội 1A081 THPT Đông Anh                        544                13.77
624 TP Hà Nội 1A039 THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân                        590                13.75
628 TP Hà Nội 1B190 THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất                        704                13.73
642 TP Hà Nội 1B203 THPT Chương Mỹ A                        937                13.68
659 TP Hà Nội 1A051 THPT Việt Ba                        780                13.64
671 TP Hà Nội 1B176 THPT Quảng Oai                        742                13.61
674 TP Hà Nội 1B186 Hữu Nghị T78                        170                13.59
675 TP Hà Nội 1A148 THPT Lý Thường Kiệt                        718                13.59
710 TP Hà Nội 1A020 THPT BC Phan Huy Chú                        932                13.48
717 TP Hà Nội 1B231 THPT Trần Đăng Ninh                        666                13.45
733 TP Hà Nội 1B243 THPT Phú Xuyên B                        508                13.41
738 TP Hà Nội 1B230 THPT ứng Hoà B                        441                13.38
766 TP Hà Nội 1B215 THPT Hoài Đức B                        826                13.29
768 TP Hà Nội 1A043 THPT Lương Văn Can                        164                13.29
770 TP Hà Nội 1A151 THPT Xuân Giang                        281                13.28
814 TP Hà Nội 1A109 THPT Hecman Gmeine                          86                13.15
847 TP Hà Nội 1B212 THPT Tân Lập                        604                13.04
863 TP Hà Nội 1B216 THPT Vạn xuân- Hoài Đức                        625                13.01
872 TP Hà Nội 1B249 THPT  Tự Lập                        198                12.97
883 TP Hà Nội 1B232 THPT Đại Cường                        223                12.94
890 TP Hà Nội 1B183 THPT Phúc Thọ                        555                12.92
897 TP Hà Nội 1B224 THPT Mỹ Đức B                        633                12.90
917 TP Hà Nội 1B219 THPT Thanh Oai A                        536                12.85
942 TP Hà Nội 1A025 THPT Anbe Anhstanh                          31                12.75
943 TP Hà Nội 1A072 THPT Nguyễn Văn Cừ                        644                12.75
945 TP Hà Nội 1B239 THPT Tô Hiệu- Thường Tín                        635                12.74
954 TP Hà Nội 1A005 THPT Thực nghiệm                        185                12.71
1026 TP Hà Nội 1B184 THPT Vân Cốc                        434                12.54
1029 TP Hà Nội 1A154 THPT Lý Thái Tổ                        149                12.54
1037 TP Hà Nội 1A116 THPT BC Trần Quốc Tuấn                        129                12.51
1040 TP Hà Nội 1B164 THPT Quang Trung- Hà Đông                        850                12.51
1044 TP Hà Nội 1A264 THPT Bắc Thăng Long                        334                12.50
1068 TP Hà Nội 1A152 THPT Minh Phú                        175                12.44
1077 TP Hà Nội 1B199 THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai                        466                12.42
1101 TP Hà Nội 1B206 THPT Xuân Mai                        954                12.36
1125 TP Hà Nội 1B179 THPT DT Nội Trú                        101                12.29
1183 TP Hà Nội 1B177 THPT Bất Bạt                        243                12.16
1185 TP Hà Nội 1B175 THPT Ba Vì                        377                12.15
1187 TP Hà Nội 1B233 THPT Lưu Hoàng                        268                12.15
1194 TP Hà Nội 1A050 THPT Trương Định                        880                12.13
1206 TP Hà Nội 1B211 THPT Hồng Thái                        549                12.11
1221 TP Hà Nội 1B238 THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín                        374                12.07
1292 TP Hà Nội 1A150 THPT Thượng Cát                        451                11.92
1302 TP Hà Nội 1A157 THPT Trung Văn                        564                11.89
1308 TP Hà Nội 1B171 Trường Hữu Nghị 80                        226                11.88
1388 TP Hà Nội 1B225 THPT Mỹ Đức C                        297                11.74
1435 TP Hà Nội 1B198 THPT Minh Khai                        576                11.65
1440 TP Hà Nội 1B237 THPT Vân Tảo                        249                11.65
1496 TP Hà Nội 1A022 THPT Hồ Tùng Mậu                        160                11.53
1514 TP Hà Nội 1A115 THPT Tây Sơn                          31                11.48
1566 TP Hà Nội 1A026 THPT Phan Bội Châu                          95                11.35
1589 TP Hà Nội 1B248 THPT Tiền Phong                        259                11.29
1602 TP Hà Nội 1A259 THPT Mai Hắc Đế                          81                11.25
1615 TP Hà Nội 1B205 THPT Chúc Động                        371                11.21
1627 TP Hà Nội 1A149 THPT Đại Mỗ                        356                11.16
1636 TP Hà Nội 1A053 THPT Phương Nam                        178                11.14
1651 TP Hà Nội 1B191 THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất                        426                11.11
1678 TP Hà Nội 1B204 THPT Chương Mỹ B                        300                11.04
1765 TP Hà Nội 1B253 THPT Tiến Thịnh                        297                10.81
1789 TP Hà Nội 1A121 THPT DL Mạc Đĩnh Chi                          34                10.74
1822 TP Hà Nội 1A030 THPT Đông Đô                        290                10.67
1836 TP Hà Nội 1B169 THPT Xuân Khanh                        171                10.65
1839 TP Hà Nội 1B244 THPT Tân Dân                        222                10.64
1857 TP Hà Nội 1A019 THPT Hoàng Cầu                        693                10.60
1879 TP Hà Nội 1A102 THPT Hồng Hà                        241                10.54
1883 TP Hà Nội 1A042 THPT Ng.Trường Tộ                          55                10.54
1891 TP Hà Nội 1A101 THPT Hoàng Diệu                        443                10.53
1896 TP Hà Nội 1B194 THPT Bắc Lương Sơn                          92                10.53
1910 TP Hà Nội 1A023 THPT Hà Nội                          99                10.50
1915 TP Hà Nội 1A134 TTGDTX- Hoàng Mai                          32                10.49
1916 TP Hà Nội 1A021 THPT DL Đinh Tiên Hoàng                        330                10.49
1917 TP Hà Nội 1B251 THPT Quang Minh                        132                10.49
1931 TP Hà Nội 1B226 THPT Hợp Thanh                        241                10.44
1934 TP Hà Nội 1B180 THPT Trần Phú                          81                10.43
1945 TP Hà Nội 1A083 THPT An Dương Vương                        150                10.41
1949 TP Hà Nội 1B166 THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông                        429                10.39
1952 TP Hà Nội 1A108 THPT Ng. Văn Huyên                          52                10.37
1978 TP Hà Nội 1A058 THPT Lê Văn Thiêm                        197                10.30
1996 TP Hà Nội 1A107 THPT Tô Hiến Thành                          42                10.27
1997 TP Hà Nội 1A113 THPT Đông Kinh                        131                10.27
2028 TP Hà Nội 1B161 THPT Hà Đông                        397                10.18
2029 TP Hà Nội 1B217 THPT Tư thục Bình Minh                        114                10.18
2035 TP Hà Nội 1A114 THPT Trần Quang Khải                          56                10.16
2061 TP Hà Nội 1B181 THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì                          86                10.08
2064 TP Hà Nội 1B192 THPT Phan Huy Chú -Thạch Thất                          59                10.08
2079 TP Hà Nội 1B240 THPT Lý Tử Tấn                        222                10.02
2100 TP Hà Nội 1B174 Trung tâm GDTX Sơn Tây                        119                  9.95
2109 TP Hà Nội 1A124 TTGDTX Hoàn Kiếm                          34                  9.91
2116 TP Hà Nội 1A056 THPT Vạn Xuân                        194                  9.90
2128 TP Hà Nội 1A155 THPT Ngô Quyền                          59                  9.88
2131 TP Hà Nội 1A041 THPT Hồ Xuân Hương                        108                  9.87
2134 TP Hà Nội 1A024 THPT Văn Hiến                        109                  9.86
2164 TP Hà Nội 1A075 THPT Lê Ngọc Hân                          58                  9.78
2190 TP Hà Nội 1A057 THPT Văn Lang                          87                  9.70
2199 TP Hà Nội 1B188 THPT Hồng Đức                          42                  9.67
2205 TP Hà Nội 1A119 THPT Ngô Tất Tố                        111                  9.64
2210 TP Hà Nội 1A082 THPT Phạm Ngũ Lão                          66                  9.63
2211 TP Hà Nội 1B182 Trung tâm GDTX Ba Vì                          40                  9.63
2234 TP Hà Nội 1A106 THPT Bắc Hà- Đống Đa                          58                  9.54
2236 TP Hà Nội 1A062 TH DL Huỳnh Thúc Kháng                          68                  9.54
2255 TP Hà Nội 1B195 Trung tâm GDTX Thạch Thất                        155                  9.48
2260 TP Hà Nội 1A140 TTGDTX  Đông Mỹ                          72                  9.47
2266 TP Hà Nội 1A089 THPT Lạc Long Quân                          40                  9.46
2272 TP Hà Nội 1B201 Trung tâm GDTX Quốc Oai                        101                  9.43
2297 TP Hà Nội 1A074 THPT Lý Thánh Tông                        150                  9.36
2307 TP Hà Nội 1B246 THPT Ng. Bỉnh Khiêm                          49                  9.33
2339 TP Hà Nội 1A125 TTGDTX Hai Bà Trưng                          36                  9.25
2378 TP Hà Nội 1A127 TTGDTX  Đống Đa                          38                  9.13
2380 TP Hà Nội 1A076 THPT Bắc Đuống                          99                  9.11
2383 TP Hà Nội 1A118 THPT Tô Hiệu                          33                  9.11
2384 TP Hà Nội 1B202 DTNT - ĐH Lâm Nghiệp                        125                  9.10
2397 TP Hà Nội 1B187 Trung tâm GDTX Phúc Thọ                          42                  9.07
2405 TP Hà Nội 1A130 TTGDTX Cầu Giấy                          69                  9.02
2459 TP Hà Nội 1B267 THPT Xa La                          68                  8.79
2461 TP Hà Nội 1A027 THPT Lê Thánh Tông                        116                  8.79
2494 TP Hà Nội 1A044 THPT Ngô Gia Tự                        117                  8.64
2499 TP Hà Nội 1A141 TTGDTX Phú Thị                          62                  8.60
2504 TP Hà Nội 1A138 TTGDTX Từ Liêm                          58                  8.58
2518 TP Hà Nội 1A265 THPT Xuân Thuỷ                          51                  8.50
2533 TP Hà Nội 1A133 TTGDTX Thanh Xuân                          33                  8.42
2540 TP Hà Nội 1B213 Trung tâm GDTX Đan Phượng                        106                  8.34
2544 TP Hà Nội 1A139 TTGDTX Thanh  Trì                          72                  8.29
2548 TP Hà Nội 1B269 THPT Bắc Hà, Thanh Oai                          41                  8.27
2560 TP Hà Nội 1B207 THPT Ngô Sỹ Liên                        125                  8.18
2567 TP Hà Nội 1B218 Trung tâm GDTX Hoài Đức                        158                  8.15
2580 TP Hà Nội 1B209 Trung tâm GDTX Chương Mỹ                          65                  7.99
2592 TP Hà Nội 1A063 THPT Tây Đô                          53                  7.92
2595 TP Hà Nội 1B165 THPT  Phùng Hưng                        107                  7.90
2638 TP Hà Nội 1A122 TTGDTX Ba Đình                          52                  7.13
Kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2013  
STT Tỉnh / thành phố  Lượt dự thi   Điểm bình quân (Ex)   
  Khối chuyên (trong trường ĐH)                        4,390                                              21.05  
1 Tỉnh Vĩnh Phúc                      11,216                                              15.23  
2 Tỉnh Ninh Bình                      10,588                                              14.90  
3 Tỉnh Nam Định                      33,175                                              14.88  
4 Tỉnh Thái Bình                      27,307                                              14.65  
5 Tỉnh Hải Dương                      24,756                                              14.52  
6 TP Hà Nội                    101,180                                              14.39  
7 TP Hồ Chí Minh                      93,620                                              14.37  

Nguồn tin: Cục CNTT

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin cũ hơn